排气孔

排气孔
páikǒng
bài khí khổng

lỗ thông khí; lỗ thoát khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông khí; lỗ thoát khí

    • Cái lỗ thông hơi này hơi bị tắc.

  2. danh từ

    lỗ thông khí; ống thoát khí

    • Căn phòng này không có lỗ thông hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.