排偶

排偶
páiǒu
bài ngẫu

câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu văn đối ngẫu; phép đối (biện pháp tu từ dùng câu đối xứng)

    • Đối ngẫu là một thủ pháp tu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.