排他

排他
pái
bài tha

độc quyền; riêng biệt; chuyên dùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độc quyền; riêng biệt; chuyên dùng

    • Câu lạc bộ này là độc quyền.

  2. động từ

    ngoài ra; ngoài (không tính)

    • Chúng ta không nên loại trừ người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.