掐断

掐断
qiāduàn
kháp đoạn

véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    véo đứt; cắt đứt (bằng móng tay hoặc ngón tay)

    • Anh ấy đã cúp điện thoại.

  2. động từ

    bóp đứt; cắt đứt (nguồn cung cấp...)

    • Họ đã cắt nguồn điện.

  3. động từ

    cắt đứt; ngắt bỏ

    • Anh ấy đã ngắt điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.