掏耳勺

掏耳勺
tāoěrsháo
đào nhĩ thược

cái ngoáy tai; que lấy ráy tai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái ngoáy tai; que lấy ráy tai

    • Tôi cần một cái ngoáy tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.