掏包

掏包
tāobāo
đào bao

móc túi; ăn cắp móc túi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc túi; ăn cắp móc túi

    • Anh ta bị bắt vì móc túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay thò vào móc lấy thứ gì đó, đọc gần giống chữ Đào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.