掌厨

掌厨
zhǎngchú
chưởng trù

đảm nhận nấu ăn; làm bếp chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đảm nhận nấu ăn; làm bếp chính

    • Hôm nay ai nấu ăn?

  2. danh từ

    bếp trưởng; đầu bếp chính

    • Anh ấy là đầu bếp của gia đình chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.