掌中戏

掌中戏
zhǎngzhōng
chưởng trung hí

múa rối tay; hát bóng rối (loại hình sân khấu rối tay truyền thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    múa rối tay; hát bóng rối (loại hình sân khấu rối tay truyền thống)(kế thừa)

    • Múa rối nước là một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.