掉点儿

掉点儿
diàodiǎnr
điệu điểm nhi

rơi vài hạt mưa; lác đác mưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rơi vài hạt mưa; lác đác mưa

    • Ngoài trời bắt đầu mưa lất phất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.