掉书袋

掉书袋
diàoshūdài
điệu thư đại

khoe chữ; hay dẫn kinh điển để ra vẻ uyên bác [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe chữ; hay dẫn kinh điển để ra vẻ uyên bác [thành ngữ]

    • Anh ấy thích khoe khoang kiến thức.

  2. động từ

    (bóng) khoe chữ; chữ nghĩa hành văn

    • Anh ấy luôn thích khoe khoang kiến thức.

  3. động từ

    hay chữ lỏng; người hay chữ lỏng (thích khoe chữ nghĩa, trích dẫn sách vở)

    • Anh ấy thích khoe chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.