掉下

掉下
diàoxià
điệu hạ

rơi xuống; rớt xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; rớt xuống

    • Quả táo đã rơi từ trên cây xuống.

  2. động từ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.