diān
điêm
⼿bộ thủ · 11 nét

nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay

2 nghĩa#31588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên cân thử; ước lượng bằng tay

    • Anh ấy cân thử quả táo trong tay.

  2. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    • Anh ấy cân nhắc số tiền trong tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.