/
捱
捱
ai
⼿bộ thủ · 11 nétsát; gần; kề
2 nghĩa#21373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sát; gần; kề(kế thừa)
中紧靠在...旁边;与...相邻jǐnkào zài...pángbiān; yǔ...xiānglín
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 貳副trạng từ
theo thứ tự; lần lượt(kế thừa)
中按照顺序,一个接一个ànzhào shùnxù, yī gè jiē yī gè
- 。
Họ lần lượt đi vào.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sát; gần; kề(kế thừa)
中紧靠在...旁边;与...相邻jǐnkào zài...pángbiān; yǔ...xiānglín
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 貳副trạng từ
theo thứ tự; lần lượt(kế thừa)
中按照顺序,一个接一个ànzhào shùnxù, yī gè jiē yī gè
- 。
Họ lần lượt đi vào.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)