据闻

据闻
wén
cứ văn

nghe nói; theo tin đồn; được cho là

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nghe nói; theo tin đồn; được cho là

    • Nghe nói anh ấy đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.