据统计

据统计
tǒng
cứ thống kế

theo thống kê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo thống kê

    • Theo thống kê, dân số Trung Quốc rất đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.