据料

据料
liào
cứ liệu

theo dự báo; theo ước tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo dự báo; theo ước tính

    • Theo dự báo, ngày mai trời sẽ mưa.

  2. trạng từ

    theo dự đoán; được cho là

    • Theo dự đoán, anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.