据信

据信
xìn
cứ tín

theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là

    • Theo tin tức, anh ấy đã rời đi rồi.

  2. trạng từ

    được cho là; theo nguồn tin đáng tin cậy

    • Người ta tin rằng anh ấy đã rời đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.