据传

据传
chuán
cứ truyền

theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng

    • Theo lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.

  2. trạng từ

    tương truyền rằng; theo tin đồn

    • Theo tin đồn, anh ấy đã rời đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.