- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng
theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng
Theo lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
tương truyền rằng; theo tin đồn
Theo tin đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng
theo truyền thuyết; theo tin đồn; tương truyền rằng
Theo lời đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
tương truyền rằng; theo tin đồn
Theo tin đồn, anh ấy đã rời đi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.