捧哏

捧哏
pěnggén
bưng ngận

vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai phụ họa (trong hài đối thoại); người đệm câu cho diễn viên hài chính

    • Anh ấy là người tung hứng trong tiết mục tấu hài.

  2. động từ

    vai phụ trong hài đối thoại (người đưa đẩy, phản ứng theo lời bạn diễn)

    • Anh ấy là một người phụ diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.