捧上天

捧上天
pěngshàngtiān
bưng thượng thiên

tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bốc lên tận mây xanh; ca ngợi hết lời

    • Anh ấy luôn khen con mình lên tận mây xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.