suàn
toán
bộ thảo · 13 nét

tỏi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30289Lượng từ 头 / 瓣
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỏi

    • Tôi thích ăn tỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • toán(tính toán (cho âm))HÀI THANH

Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.