换钱

换钱
huànqián
hoán tiền

đổi tiền

2 nghĩa#43938
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi tiền

    • Tôi muốn đổi tiền.

  2. động từ

    bán; rao bán

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.