损赠

损赠
sǔnzèng
tổn tặng

quyên góp; tài trợ; ủng hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; tài trợ; ủng hộ

    • Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.

  2. danh từ

    quyên góp; tài trợ; đóng góp từ thiện

    • Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.