损益

损益
sǔn
tổn ích

lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận và thua lỗ; thu chi; tổn ích

    • Công ty đã công bố báo cáo lãi lỗ.

  2. danh từ

    tăng giảm; lợi lỗ; điều chỉnh

    • Báo cáo lãi lỗ của công ty cho thấy lợi nhuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.