Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞油水
捞油水
lao dầu thuỷ
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
- 。
Anh ta luôn muốn kiếm chác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
捞油水
Phồn thể撈油水
lao dầu thuỷ
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét
- 。
Anh ta luôn muốn kiếm chác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)