捞油水

捞油水
lāoyóushuǐ
lao dầu thuỷ

(khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) trục lợi; kiếm chác; vơ vét

    • Anh ta luôn muốn kiếm chác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.