Dùng tay vớt vát thứ gì đó dưới nước là việc rất vất vả (lao).
/
捞外快
捞外快
lao ngoại khoái
kiếm thêm thu nhập ngoài; kiếm tiền chui
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm thêm thu nhập ngoài; kiếm tiền chui
- 。
Anh ấy đi kiếm thêm tiền sau giờ làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
捞外快
Phồn thể撈外快
lao ngoại khoái
kiếm thêm thu nhập ngoài; kiếm tiền chui
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiếm thêm thu nhập ngoài; kiếm tiền chui
- 。
Anh ấy đi kiếm thêm tiền sau giờ làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)