捕禽人

捕禽人
qínrén
bắt cầm nhân

người bẫy chim; thợ săn chim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người bẫy chim; thợ săn chim

    • Người bắt chim đã ra ngoài rất sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.