捐资

捐资
juān
quyên tư

quyên góp tiền; đóng góp tiền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp tiền; đóng góp tiền

    • Anh ấy quyên góp tiền để hỗ trợ giáo dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.