捐募

捐募
juān
quyên mộ

quyên góp; kêu gọi đóng góp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên góp; kêu gọi đóng góp

    • Chúng tôi đang quyên góp cho tổ chức từ thiện.

  2. động từ

    quyên góp; vận động quyên tiền

    • Chúng tôi đang quyên góp tiền cho trường học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.