捎信

捎信
shāoxìn
sao tín

nhờ người chuyển thư; gửi thư nhờ tay người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ người chuyển thư; gửi thư nhờ tay người khác

    • Xin bạn giúp tôi chuyển thư.

  2. động từ

    nhắn tin; nhờ người chuyển thư

    • Xin bạn giúp tôi gửi lời nhắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mang theo vật nhỏ gọn gửi giúp cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.