捋虎须

捋虎须
luō
loát hổ tu

vuốt râu hùm; chọc giận kẻ mạnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vuốt râu hùm; chọc giận kẻ mạnh [thành ngữ]

    • Vuốt râu cọp rất nguy hiểm.

  2. động từ

    vuốt râu hổ; làm điều liều lĩnh táo bạo

    • Anh ấy dám vuốt râu cọp, thật là to gan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.