- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 足túc(chân, đầy đủ)HÌNH THANH
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ
đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ
Suy nghĩ của anh ấy rất khó nắm bắt.
hiểu rõ; nắm được
Lời nói của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.
nắm; nắm chặt
Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.
đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ
đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ
Suy nghĩ của anh ấy rất khó nắm bắt.
hiểu rõ; nắm được
Lời nói của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.
nắm; nắm chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.