捉摸

捉摸
zhuō
tróc mò

đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ

3 nghĩa#42647
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đoán định; nắm bắt (ý tứ); hiểu rõ

    • Suy nghĩ của anh ấy rất khó nắm bắt.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm được

    • Lời nói của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.

  3. động từ

    nắm; nắm chặt

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.