捅破

捅破
tǒng
thống phá

đâm thủng; chọc thủng; (bóng) vạch trần; lật tẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đâm thủng; chọc thủng; (bóng) vạch trần; lật tẩy

    • Anh ấy dùng ngón tay chọc thủng tờ giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay **thọc** vào ống thông — đó là hành động chọc thủng hay đâm vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.