挽近

挽近
wǎnjìn
vãn cận

gần đây; thời cận đại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần đây; thời cận đại(kế thừa)

    • Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.

  2. tính từ

    gần đây; thời cận đại(kế thừa)

    • Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

  3. tính từ

    muộn; trễ(kế thừa)

    • Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

  4. trạng từ

    thời gian trước đây; gần đây; dạo trước(kế thừa)

    • Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.