晚近

晚近
wǎnjìn
vãn cận

gần đây; thời cận đại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần đây; thời cận đại

    • Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.

  2. tính từ

    gần đây; thời cận đại

    • Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

  3. tính từ

    muộn; trễ

    • Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

  4. trạng từ

    thời gian trước đây; gần đây; dạo trước

    • Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.