Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
/
晚近
晚近
vãn cận
gần đây; thời cận đại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần đây; thời cận đại
- ,。
Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.
- 貳形tính từ
gần đây; thời cận đại
- ,。
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
- 參形tính từ
muộn; trễ
- ,。
Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
- 肆副trạng từ
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
- ,。
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
晚近
Phồn thể晚
vãn cận
gần đây; thời cận đại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần đây; thời cận đại
- ,。
Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.
- 貳形tính từ
gần đây; thời cận đại
- ,。
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
- 參形tính từ
muộn; trễ
- ,。
Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
- 肆副trạng từ
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước
- ,。
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung