挽歌

挽歌
wǎn
vãn ca

bài ca tiễn biệt; khúc ai ca; điếu ca

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài ca tiễn biệt; khúc ai ca; điếu ca

    • Anh ấy đã viết một bài vãn ca.

  2. danh từ

    bài ca điếu tang; khúc ai ca

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.