挽具

挽具
wǎn
vãn cụ

bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ

    • Dây cương ngựa dùng để điều khiển ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.