zhèn
chấn
⼿bộ thủ · 10 nét

hăng hái vươn lên; phấn chấn; rung động

6 nghĩa#35177
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hăng hái vươn lên; phấn chấn; rung động

    • Anh ấy đã phấn chấn lên rồi.

  2. động từ

    tự phấn chấn; hưng phấn; rung động

  3. động từ

    rung; chấn động; vang lên

    • Âm thanh này có thể làm rung chuyển cả căn phòng.

  4. động từ

    rung; rung động; run rẩy

    • Âm thanh này làm kính rung động.

  5. động từ

    lay chuyển; rung lắc

    • Anh ấy lắc đầu một cái.

  6. động từ

    vỗ (cánh); kích động; xúi giục

    • Chim vỗ cánh bay cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.