/
振
振
chấn
⼿bộ thủ · 10 néthăng hái vươn lên; phấn chấn; rung động
6 nghĩa#35177
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hăng hái vươn lên; phấn chấn; rung động
- 。
Anh ấy đã phấn chấn lên rồi.
- 貳动động từ
tự phấn chấn; hưng phấn; rung động
- 參动động từ
rung; chấn động; vang lên
- 。
Âm thanh này có thể làm rung chuyển cả căn phòng.
- 肆动động từ
rung; rung động; run rẩy
- 。
Âm thanh này làm kính rung động.
- 伍动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Anh ấy lắc đầu một cái.
- 陸动động từ
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
- 。
Chim vỗ cánh bay cao.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
振
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hăng hái vươn lên; phấn chấn; rung động
- 。
Anh ấy đã phấn chấn lên rồi.
- 貳动động từ
tự phấn chấn; hưng phấn; rung động
- 參动động từ
rung; chấn động; vang lên
- 。
Âm thanh này có thể làm rung chuyển cả căn phòng.
- 肆动động từ
rung; rung động; run rẩy
- 。
Âm thanh này làm kính rung động.
- 伍动động từ
lay chuyển; rung lắc
- 。
Anh ấy lắc đầu một cái.
- 陸动động từ
vỗ (cánh); kích động; xúi giục
- 。
Chim vỗ cánh bay cao.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)