挪借

挪借
nuójiè
na tá

mượn tiền tạm thời; vay ngắn hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mượn tiền tạm thời; vay ngắn hạn

    • Anh ấy đã vay một khoản tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.