- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 那na(kia, đó (chỉ thị))HÌNH THANH
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)
Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)
Con thuyền của Noah là một câu chuyện nổi tiếng.
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)
Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)
Con thuyền của Noah là một câu chuyện nổi tiếng.
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.