挪亚

挪亚
Nuó
na á

Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nô-ê (tên riêng trong Kinh Thánh)

    • Con thuyền của Noah là một câu chuyện nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.