挨骂

挨骂
ái
ai mạ

bị mắng; bị chửi

1 nghĩa#44107
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị mắng; bị chửi

    • Anh ấy bị mắng vì đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.