挨肩儿

挨肩儿
āijiānr
ai kiên nhi

sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)

  2. trạng từ

    sát vai nhau; vai kề vai

    • Họ ngồi sát vai nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.