Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨肩儿
挨肩儿
ai kiên nhi
sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)
- 貳副trạng từ
sát vai nhau; vai kề vai
- 。
Họ ngồi sát vai nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挨肩儿
Phồn thể挨肩兒
ai kiên nhi
sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sinh liên tiếp (con cái sinh gần nhau về tuổi)
- 貳副trạng từ
sát vai nhau; vai kề vai
- 。
Họ ngồi sát vai nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)