挨次

挨次
āi
ai thứ

theo thứ tự; lần lượt

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo thứ tự; lần lượt

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  2. trạng từ

    theo thứ tự; lần lượt

  3. từng người một; lần lượt từng cái

  4. tương tác; qua lại lẫn nhau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.