Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.
/
挨个儿
挨个儿
ai cá nhi
từng người một; lần lượt từng cái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từng người một; lần lượt từng cái(kế thừa)
- 貳副trạng từ
tương tác; qua lại lẫn nhau(kế thừa)
- 。
Mời mọi người lần lượt phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ挨个儿
Phồn thể挨個兒
ai cá nhi
từng người một; lần lượt từng cái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từng người một; lần lượt từng cái(kế thừa)
- 貳副trạng từ
tương tác; qua lại lẫn nhau(kế thừa)
- 。
Mời mọi người lần lượt phát biểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)