挨个儿

挨个儿
āir
ai cá nhi

từng người một; lần lượt từng cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từng người một; lần lượt từng cái(kế thừa)

  2. trạng từ

    tương tác; qua lại lẫn nhau(kế thừa)

    • Mời mọi người lần lượt phát biểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.