挥手

挥手
huīshǒu
huy thủ

vẫy tay

1 nghĩa#16605
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẫy tay

    • Cô ấy vẫy tay với tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.