挤咕

挤咕
tễ cô

nháy mắt ra hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nháy mắt ra hiệu

    • Anh ấy nháy mắt một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.