挡位

挡位
dǎngwèi
đảng vị

số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số (số lùi, số 0, số 1, số 2,...); cấp số (hộp số)

    • Xin hãy chuyển số về số mo.

  2. danh từ

    số (hộp số); chế độ truyền động (P, R, N, D…)

    • P

      Xin hãy chuyển số về P.

  3. danh từ

    vị trí số (quạt, bếp...); chế độ; số (hộp số)

    • Cái quạt điện này có ba chế độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.