挠曲

挠曲
náo
nạo khúc

uốn cong; cúi xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    • Cái ống này rất dễ uốn cong.

  2. động từ

    uốn cong; độ võng

    • Vật liệu dễ uốn cong rất dễ gãy.

  3. động từ

    độ võng; độ uốn cong

    • Dầm bị uốn cong sẽ gãy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.