挟带

挟带
xiédài
hiệp đới

mang theo; kèm theo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; kèm theo

    • Anh ấy mang theo rất nhiều đồ.

  2. động từ

    mang theo (trong người); lợi dụng để mang lậu

    • Anh ta mang theo một con dao.

  3. động từ

    mang theo lén; giấu mang theo

    • Anh ta mang theo ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.