挖空

挖空
kōng
oạt không

đào bới; khoét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào bới; khoét

    • Họ đã đào rỗng ngọn núi.

  2. khoét rỗng; đục rỗng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.